Bỏ qua

Chương 69: Biến chứng PT Nội Soi Nền Sọ

Tên gốc: 69 Complications of Endoscopic Skull Base Surgery

Tổng quan

Chương này trình bày về biến chứng pt nội soi nền sọ, bao gồm các khái niệm sinh lý bệnh, chẩn đoán và nguyên tắc điều trị dành cho bác sĩ nội trú TMH.


Mục tiêu học tập

  • Nắm được kiến thức nền tảng về biến chứng pt nội soi nền sọ
  • Hiểu cơ chế bệnh sinh và các yếu tố liên quan
  • Biết cách tiếp cận chẩn đoán và điều trị
  • Áp dụng vào thực hành lâm sàng Tai Mũi Họng

Sinh lý bệnh

Cơ chế bệnh sinh
  • Nguyen nhan: Drill truc tiep vao ICA khi mo xoang buom, boc tach u dinh vao ICA, bipolar/coagulation gan vo ICA, ICA dehiscence (20% dan so)
  • Vi tri thuong gap: Doan paraclival (thanh ben xoang buom) va parasellar (trong xoang hang)
  • CN VI: Song thi trong (doi mat) - day de ton thuong nhat trong xoang hang
  • Mucocele xoang buom: Do tac lo thoat dich xoang - can mo lai

Biểu hiện lâm sàng

Hình ảnh học

  • Mat tham my: Biep mui (saddle nose) sau posterior septectomy rong

  • Sau mo CTLP: theo doi sat neu co ro DNT


Chẩn đoán

MRI

  • Buoc 4: Chong dong (heparin) neu dat stent, theo doi than kinh sat, MRI/CTA kiem tra sau 24-48 gio

  • Phoi hop chan doan hinh anh cap cuu (CT/MRI) va hoi chan lien chuyen khoa

Xét nghiệm

  • Ro DNT: Bien chung thuong gap nhat (2-25% tuy theo phau thuat). Chan doan beta-2 transferrin. Xu tri: va do bang NSF, dan luu that lung, khang sinh du phong

  • Buoc 3: Chup DSA cap cuu. Dat stent (covered stent) hoac coil ICA. Balloon test occlusion (BTO) neu can that ICA


Điều trị

Nội khoa

  • CN VII: Liet mat - steroid, giai ep ong Fallopian

  • Neuromonitoring: SSEP, MEP, BAER, EMG

  • Kassam, A. et al. (2009). Endoscopic endonasal skull base surgery: analysis of complications. J Neurosurg.

  • Gardner, P.A. et al. (2008). Management of carotid artery injury during endonasal skull base surgery. Neurosurg Focus.

  • Stamm, A. (2017). Transnasal Endoscopic Skull Base and Brain Surgery. Thieme.

  • Cappabianca, P. et al. (2004). Complications of endoscopic endonasal transsphenoidal surgery. Neurosurgery.


Thuật toán tiếp cận

[Tiếp cận Biến chứng PT Nội Soi Nền Sọ]
├── Chẩn đoán
│   ├── Lâm sàng: triệu chứng, cơ năng, thực thể
│   ├── Nội soi: đánh giá vị trí và mức độ
│   ├── CT scan nền sọ lát mỏng
│   └── MRI: đánh giá phần mềm, màng não
├── Xác định vị trí
│   ├── Nội soi +/- thuốc huỳnh quang (fluorescein)
│   ├── CT cisternography / MRI cisternography
│   └── Xét nghiệm dịch: beta-2 transferrin, beta-trace
├── Kế hoạch phẫu thuật
│   ├── Lựa chọn đường tiếp cận nội soi
│   ├── Dự kiến mức vá: vạt địa phương / vạt cuống mạch
│   └── Dẫn lưu thắt lưng (nếu nguy cơ cao)
├── Xử trí
│   ├── PT nội soi vá dò / cắt bỏ u
│   ├── Tái tạo nền sọ: NSF, mỡ, fascia
│   └── Kiểm soát áp lực nội sọ
└── Hậu phẫu
    ├── Theo dõi tái phát: nội soi, beta-2 transferrin
    ├── Tái khám định kỳ
    └── Phát hiện và xử trí biến chứng muộn

Điểm thi nội trú

Điểm thi nội trú

  • Hieu co che, cach phong ngua va xu tri chay mau dong mach canh
  • Biet xu tri ton thuong day than kinh so va ro DNT
  • Nam duoc nguyen tac quan ly hau phau cac bien chung nang
  • Ty le: 0.5-2% (cao hon trong phau thuat mo rong nen so)
  • Nguyen nhan: Drill truc tiep vao ICA khi mo xoang buom, boc tach u dinh vao ICA, bipolar/coagulation gan vo ICA, ICA dehiscence (20% dan so)
  • Vi tri thuong gap: Doan paraclival (thanh ben xoang buom) va parasellar (trong xoang hang)

One-Page Summary

Tóm tắt Chương 69

Biến chứng PT Nội Soi Nền Sọ — 0 mục tiêu, 44 nội dung lâm sàng.


Liên kết kiến thức

  • Biến chứng PTNS nền sọ → DNT, viêm màng não → Xử trí

Liên kết đến các chương



Tags

TMH #NoiTruTMH #Rhinology #NenSo