Bảng thuật ngữ Mũi Xoang
Các thuật ngữ chuyên ngành Rhinology được sử dụng trong sách.
Cách dùng: Tra cứu nhanh khi đọc các chương. Mỗi thuật ngữ có viết tắt (nếu có), từ gốc tiếng Anh, và giải thích ngắn.
A
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Áp xe dưới màng cứng
SDE
Subdural Empyema
Biến chứng nội sọ của VMX, mủ tích tụ dưới màng cứng
Áp xe não
Brain Abscess
Ổ mủ trong nhu mô não, biến chứng nặng của VMX
Áp xe ổ mắt/subperiosteal
Orbital/Subperiosteal Abscess
Biến chứng ổ mắt của VMX, mủ dưới màng xương ổ mắt
B
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Bệnh mô liên kết
Connective Tissue Disease
Bệnh tự miễn hệ thống có biểu hiện mũi xoang (GPA, sarcoidosis, SLE)
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
COPD
Chronic Obstructive Pulmonary Disease
Bệnh hô hấp dưới, có liên quan unified airway với VMX
Biến chứng nội sọ
IC
Intracranial Complications
Biến chứng của VMX lan lên nội sọ
Biến chứng ổ mắt
OC
Orbital Complications
Biến chứng của VMX lan vào hốc mắt
Phân loại Chandler (biến chứng ổ mắt):
| Độ | Mô tả |
|----|-------|
| I | Phù mi mắt (Inflammatory Edema) |
| II | Viêm mô tế bào ổ mắt (Orbital Cellulitis) |
| III | Áp xe dưới màng xương (Subperiosteal Abscess) |
| IV | Áp xe ổ mắt (Orbital Abscess) |
| V | Huyết khối xoang hang (Cavernous Sinus Thrombosis) |
C
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Chảy máu cam
Epistaxis
Chảy máu từ mũi, có thể trước (Kiesselbach) hoặc sau
Chỉnh hình vách ngăn
Septoplasty
Phẫu thuật nắn chỉnh vách ngăn lệch
Chóp mũi
Nasal Tip
Phần xa của mũi, tạo bởi sụn cánh mũi lớn
Chụp cắt lớp vi tính
CT
Computed Tomography
Chẩn đoán hình ảnh xoang chính, đánh giá xương và mô mềm
Chụp cộng hưởng từ
MRI
Magnetic Resonance Imaging
Chẩn đoán hình ảnh bổ sung, đánh giá mô mềm và u
D
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Dị ứng thuốc
Drug Allergy
Phản ứng quá mẫn với thuốc
Dị nguyên
Allergen
Chất gây dị ứng (phấn hoa, mạt bụi nhà, nấm mốc, lông thú)
Dịch não tủy
CSF
Cerebrospinal Fluid
Dịch bao quanh não, rò khi tổn thương nền sọ
Dung nạp miễn dịch
SIT
Specific Immunotherapy
Điều trị giải mẫn cảm đặc hiệu
Đám rối tĩnh mạch Woodruff
Woodruff's Plexus
Đám rối TM thành sau hốc mũi, nguyên nhân chảy máu cam sau
Đáp ứng miễn dịch typ I
Type I Hypersensitivity
Quá mẫn qua trung gian IgE (cơ chế chính VMDƯ)
Đầu dò
Probe
Dụng cụ thăm dò trong nội soi
Điểm thi
Exam Points
Nội dung trọng tâm cho kỳ thi nội trú
Định vị phẫu thuật
IGS/INS
Image-Guided Surgery
Hệ thống định vị trong phẫu thuật nội soi
E
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Endotype
Endotype
Phân nhóm bệnh dựa trên cơ chế sinh học phân tử
Eosinophil
Eos
Eosinophil
Bạch cầu ái toan, tăng trong VMDƯ và VMX có polyp
Esthesioneuroblastoma
Olfactory Neuroblastoma
U nguyên bào thần kinh khứu giác
F
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
FESS
FESS
Functional Endoscopic Sinus Surgery
Phẫu thuật nội soi xoang chức năng
G
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
GPA (Wegener)
GPA
Granulomatosis with Polyangiitis
Viêm mạch hạt, biểu hiện mũi xoang (loét, vảy, thủng VN)
Giải phẫu bệnh
Histopathology
Mô bệnh học
H
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Hen phế quản
BA
Bronchial Asthma
Viêm mạn tính đường thở dưới
Hội chứng Churg-Strauss
EGPA
Eosinophilic Granulomatosis with Polyangiitis
Viêm mạch tăng bạch cầu ái toan
Hội chứng đau mặt
Facial Pain Syndrome
Đau mặt do nhiều nguyên nhân (xương, cơ, thần kinh)
Huyết khối xoang hang
CST
Cavernous Sinus Thrombosis
Biến chứng nặng: sốt, phù mắt, liệt dây III-IV-VI
K
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Kén mũi (mucocele)
Sinonasal Mucocele
Nang chứa dịch nhầy, xoang bít tắc, có thể ăn mòn xương
Kháng histamine
AH
Antihistamine
Thuốc kháng thụ thể H1, điều trị VMDƯ
Khứu giác
Olfaction
Chức năng ngửi, thường giảm trong VMDƯ và VMX mạn
L
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Liệu pháp miễn dịch
SIT/AIT
Immunotherapy
Điều trị giải mẫn cảm (dưới lưỡi/tiêm dưới da)
Lỗ thông xoang hàm tự nhiên
MaxO
Natural Maxillary Ostium
Lỗ thông tự nhiên của xoang hàm, dẫn lưu vào khe giữa
Lund-Mackay score
LM
Lund-Mackay CT Score
Thang điểm CT đánh giá mức độ VMX (0-24)
M
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Mỏm móc
UP
Uncinate Process
Mảnh xương nhỏ ở thành ngoài hốc mũi, phần OMC
Mũi
Nose/Nasal Cavity
Cơ quan khứu giác và hô hấp trên
Mũi xoang
Sinonasal (tract)
Phức hợp mũi và các xoang cạnh mũi
N
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Nấm Aspergillus
Aspergillus
Loại nấm sợi thường gặp trong VMX do nấm
Nấm Candida
Candida
Nấm men, ít gặp hơn trong VMX do nấm
Nguồn (trong CJD)
Source
Nguyên phát của u/di căn trong CJD
Nội soi mũi xoang
NS
Nasal Endoscopy
Thăm khám hốc mũi và lỗ xoang bằng ống soi
NS (Nội soi)
Endoscopy
Phương pháp chẩn đoán và phẫu thuật xâm lấn tối thiểu
O
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
OMC (Phức hợp lỗ ngách)
OMC
Ostiomeatal Complex
Đơn vị chức năng: mỏm móc, khe bán nguyệt, phễu sàng, lỗ xoang hàm, tế bào sàng trước
Onodi (tế bào)
Onodi Cell
Tế bào sàng sau tận cùng, liên quan TK thị giác
P
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Polyp mũi
NP
Nasal Polyps
Khối niêm mạc phù nề, thoát vị qua lỗ thông xoang
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi
Turbinoplasty
Phẫu thuật làm nhỏ cuốn mũi dưới
Phẫu thuật DCR
DCR
Dacryocystorhinostomy
Phẫu thuật mở thông túi lệ - mũi
Phẫu thuật mở xoang hàm
Maxillary Antrostomy
Mở rộng lỗ thông xoang hàm trong FESS
Phẫu thuật nội soi xoang chức năng
FESS
Functional Endoscopic Sinus Surgery
PT nội soi bảo tồn niêm mạc, phục hồi dẫn lưu
Phẫu thuật nội soi nền sọ
ESSBS
Endoscopic Skull Base Surgery
PT nội soi tiếp cận nền sọ qua đường mũi
Phình bộc trán
Pott's Puffy Tumor
Viêm màng xương xương trán, biến chứng VMX
R
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Rò dịch não tủy
CSF Leak
CSF Leak
Rò dịch não tủy qua nền sọ vào hốc mũi/xoang
Rối loạn thở khi ngủ
SDB
Sleep-Disordered Breathing
Hội chứng ngưng thở khi ngủ (OSA) và các rối loạn liên quan
Rửa mũi xoang
Nasal/Sinus Irrigation
Dùng nước muối ưu trương/đẳng trương rửa hốc mũi
S
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
SAR (Viêm mũi dị ứng theo mùa)
SAR
Seasonal Allergic Rhinitis
VMDƯ theo mùa (dị ứng phấn hoa)
SSNHL
SSNHL
Sudden Sensorineural Hearing Loss
Điếc đột ngột tiếp nhận
Sinh phẩm
Biologic
Thuốc sinh học (dupilumab, omalizumab, mepolizumab, benralizumab)
Sinh thiết
Bx
Biopsy
Lấy mẫu mô làm giải phẫu bệnh
T
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
TCR (Tái tạo nền sọ nội soi)
Endoscopic Skull Base Reconstruction
Tái tạo khuyết nền sọ bằng vạt tự thân
Tế bào Haller
Haller Cell
Tế bào hơi sàn ổ mắt, có thể hẹp lỗ thông xoang hàm
Tế bào sàng (Agger nasi)
Agger Nasi Cell
Tế bào sàng trước nhất, trước cuốn giữa
Test lẩy da
SPT
Skin Prick Test
Test dị ứng da với các dị nguyên
Thoát vị não màng não
Encephalocele
Thoát vị nhu mô não qua nền sọ
Thuốc sinh học
Biologics (Dupilumab, Omalizumab, Mepolizumab)
Sinh phẩm điều trị VMX mạn có polyp
Tiên lượng
Prognosis
Dự đoán diễn tiến bệnh
Tổng phân tích tế bào máu
CBC
Complete Blood Count
Xét nghiệm máu cơ bản
Triệu chứng lâm sàng
Clinical Symptoms
Biểu hiện bệnh của người bệnh (ngạt, chảy mũi, đau mặt)
Tuổi
Age
Yếu tố nhân khẩu học, ảnh hưởng nguy cơ bệnh
Tỷ lệ mắc
Incidence
Số ca mới trong dân số
Tỷ lệ hiện mắc
Prevalence
Số ca hiện tại trong dân số
U
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
U máu
Hemangioma
U máu mũi xoang
U Mũi xoang ác tính
MT
Malignant Sinonasal Tumors
U ác tính vùng mũi xoang (SCC, melanoma, ENB...)
U nhú đảo ngược
IP
Inverted Papilloma
U lành tính nhưng xâm lấn, dễ tái phát, có thể ác hóa
U xơ mạch vòm họng
JNA
Juvenile Nasopharyngeal Angiofibroma
U mạch lành tính vòm họng, thường ở nam tuổi thiếu niên
Unified airway
Unified Airway Model
Mô hình đường thở hợp nhất (mũi-xoang-phế quản-phổi)
Ung thư biểu mô tế bào vảy
SCC
Squamous Cell Carcinoma
U ác tính thường gặp nhất vùng mũi xoang
V
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Vách ngăn
Nasal Septum
Vách ngăn mũi, gồm xương và sụn
Vách ngăn lệch
DNS
Deviated Nasal Septum
Vách ngăn mũi bị cong/lệch
Van mũi
NV
Nasal Valve
Điểm hẹp nhất đường thở mũi (vùng sụn bên trên và cánh mũi)
Viêm đa xoang
Pansinusitis
Tất cả xoang bị viêm
Viêm mô tế bào ổ mắt
Orbital Cellulitis
Biến chứng ổ mắt - viêm mô mềm trong hốc mắt
Viêm mũi dị ứng
VMDƯ
Allergic Rhinitis
Viêm mũi qua trung gian IgE
Viêm mũi không dị ứng
NAR
Nonallergic Rhinitis
Viêm mũi không do cơ chế dị ứng
Viêm mũi vận mạch
NAR
Vasomotor Rhinitis
Thể VN không dị ứng do kích thích thần kinh tự động
Viêm mũi xoang
VMX
Rhinosinusitis
Viêm niêm mạc mũi và xoang
Viêm mũi xoang cấp
AVMS
Acute Rhinosinusitis
VMX < 4 tuần
Viêm mũi xoang có polyp
CRSwNP
CRS with Nasal Polyps
VMX mạn tính có polyp mũi
Viêm mũi xoang không polyp
CRSsNP
CRS without Nasal Polyps
VMX mạn tính không polyp
Viêm mũi xoang mạn
VMX mạn
Chronic Rhinosinusitis
VMX > 12 tuần
Viêm mũi xoang mạn tái phát
RCRS
Recurrent CRS
VMX mạn tái phát sau điều trị
Viêm xoang trán
Frontal Sinusitis
Viêm xoang trán, thường gây đau trán dữ dội
X
Thuật ngữ
Viết tắt
Tiếng Anh
Giải thích
Xoang bướm
Sphenoid Sinus
Xoang sau nhất, liên quan yên xương bướm và thần kinh thị
Xoang hàm
Maxillary Sinus
Xoang lớn nhất, nằm trong xương hàm trên
Xoang sàng
Ethmoid Sinus
Nhiều tế bào hơi ở giữa hai hốc mắt
Xoang trán
Frontal Sinus
Xoang nằm trong xương trán, dẫn lưu qua phễu trán
Danh sách sẽ được cập nhật khi đọc tiếp các chương.
25 tháng 6, 2026
25 tháng 6, 2026